Đang tải... Vui lòng chờ...
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ Online

YM support
ĐT: 09.33.15.33.46
Email: contact@3gpharma.com
Lượt truy cập

Công dụng của sụn vi cá mập (Shark Cartilage)

%name

Sụn vi cá mập được cung cấp từ những giống cá mập được phép săn bắt ngoại trừ các giống có nguy cơ tuyệt chủng, thường chứa một hàm lượng cao glucosamine và chondroitine. Hai họat chất này có tác dụng:

- Kích thích tế bào sụn (Chondrocyte) sản xuất Proteoglycans, Collagen, là các chất căn bản cuả sụn khớp.

- Ức chế các men phá huỷ sụn, làm giảm hình thành các gốc oxy tự do trong mô sụn

- Cung cấp dịnh dưỡng cho sụn, giúp tạo dịch khớp và tái tạo sụn khớp.

Ngoài ra chondroitine còn tham gia các cấu trúc trong suốt của mắt, duy trì các hoạt động sinh lý của mắt

Sụn vi cá mập với bệnh viêm xương khớp 
Các công trình nghiên cứu những năm gần đây cho thấy sụn vi cá mập có tác dụng hỗ trợ điều trị các bệnh lý về xương khớp đó là do chondroitin tham gia vào cấu trúc màng tế bào, có trong thành phần các sợi chun ở các mạch máu lớn, chiếm tỷ lệ cao trong chất cơ bản ở mô sụn và xương nên bảo đảm cho sụn xương không những có độ chắc mà còn có tính đàn hồi. Chondroitin là nguyên liệu chủ yếu trong quá trình tái tạo mô sụn và xương. Chất này cũng có tác dụng ức chế enzym elastase (men này là chất trung gian gây thoái hóa sụn khớp); kích thích quá trình tổng hợp các proteoglycan (là một glycoprotein có tỷ lệ glucid rất cao) nên được chỉ định dùng bổ trợ trong các chứng hư và thoái hóa khớp. Ở nhiều nước, chondroitin sulfat được xem là chế phẩm bổ sung dinh dưỡng; nó cũng được nhiều bác sĩ chuyên khoa phối hợp với glucosamin sulfat (một hợp chất thiên nhiên khác) dùng vào điều trị viêm xương khớp có tác dụng tốt. 

%name

Tác dụng chữa bệnh ung thư 
Cá mập là loại cá duy nhất rất hiếm mắc bệnh ung thư. Tần suất bị ung ở cá mập là một phần triệu, trong khi các loài cá khác tần suất mắc bệnh là 2-3%. Lý giải cho khả năng kỳ diệu này chính là chất chondroitin sulfat có trong sụn vi cá mập. Các khối ung thư phát triển rất nhanh, nên phải luôn luôn tạo ra các mạch máu mới nhằm đáp ứng nhu cầu cao về máu và chất bổ dưỡng cho nó phát triển, tăng trưởng mạnh. Để làm được việc đó các khối ung thư luôn luôn sinh ra chất angiogenesis có tác dụng kích thích quá trình tạo sinh tân mạch. Nếu hoạt chất angiogenesis bị ức chế, tân mạch sẽ không được tạo ra, khối u sẽ thiếu máu nuôi, các tế bào ung thư không sinh sản được, khối u sẽ ngừng tăng trưởng, bệnh ung thư bị chặn lại. Người ta thấy chính chất chondroitin trong sụn vi cá mập đã ức chế được hoạt chất angiogenesis. 

Phòng và chữa các bệnh về mắt 

%name


Sụn vi cá mập cũng được dùng rất rộng rãi trong nhãn khoa. Nhiều nghiên cứu cho thấy chondroitin sulfat có tác dụng tạo độ nhớt thích hợp và bồi bổ nội mô giác mạc, nuôi dưỡng các tế bào giác mạc mắt, tái tạo lớp phím nước mắt trước giác mạc chống tình trạng khô mắt. Chondroitin sulfat cũng có tác dụng duy trì độ trong suốt của thủy tinh thể và giác mạc mắt, tăng cường tính đàn hồi của thấu kính và thể mi khi mắt điều tiết nên hạn chế sự khô mắt, mỏi mắt, hoa mắt khi mắt làm việc quá nhiều. Ngoài ra, chondroitin sulfat còn được dùng điều trị hỗ trợ trong phẫu thuật mắt (mổ cườm, đục thủy tinh thể) và dùng làm dung dịch bảo quản giác mạc trong phẫu thuật ghép giác mạc. Do ức chế tạo sinh tân mạch, chondroitin sulfat còn được dùng trong điều trị bệnh thoái hóa võng mạc mắt do tiểu đường (bệnh do tân mạch phát triển xâm nhập vào dưới võng mạc mắt gây tổn thương thành sẹo, có thể dẫn tới mù lòa). 
Hiện nay các thuốc chứa sụn vi cá mập (chondroitin sulfat) trong thành phần của thuốc như bitalothin, hirmen, neuralgin, prochon, tobicom... đang có bán rộng rãi ở các cửa hàng dược phẩm nước ta. Tuy nhiên, do đặc tính của chất chiết suất từ sụn vi cá mập ức chế tạo sinh tân mạch, cho nên những người đang cần tạo tân mạch như: trẻ em, phụ nữ muốn có thai hoặc đang mang thai, đang thời kỳ nuôi con bú, người bị tai biến tim mạch, mới trải qua phẫu thuật lớn, mới bị bỏng diện rộng, vận động viên cần phát triển cơ bắp (tập thể hình, cử tạ...) thì không nên dùng chondroitin sulfat.

 

In văn bản